A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

DỰ KIẾN NGÂN HÀNG HOẠT ĐỘNG KHỐI MẪU GIÁO NHỠ...

Lĩnh vực

 phát triển

Mục tiêu cuối độ tuổi

Thời gian thực hiện

Nội dung - Hoạt động

9

10

11

12

1

2

3

4

5

 

 

Phát

triển

thể

chất

1. Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh

x

x

x

x

x

x

x

x

x

* ĐT hô hấp: hít vào thở ra

* ĐT phát triển tay:

1. Đưa lên cao, ra phía trước, sang ngang

2. Đưa 2 tay ra trước - sau và vỗ vào nhau

3. Đưa ra trước , gập khuỷu tay

4. Đưa 2 tay ra trước, về phía sau

5. Đánh xoay tròn 2 vai.

* ĐT phát triển cơ lưng bụng:

1. Nghiêng người sang bên

2. Quay người sang bên

3. Đứng cúi người về phía trước

4. Ngồi, cúi về phía trước, ngửa ra sau

5. Ngồi, quay người sang 2 bên

* ĐT phát triển cơ chân

1. Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối

2. Đứng, một chân nâng cao gập gối

3. Đứng, nhún chân, khuỵu gối

4. Ngồi, nâng 2 chân duỗi thẳng

5. Bật lên trước, ra sau, sang bên

 

2. Thể hiện kỹ năng vận động  cơ bản và các tố chất trong vận động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* HĐ học : Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát; Bò thấp chui qua cổng; Tung bóng lên cao và bắt bóng; Bò thấp chui qua ống dài (1,2x0,6m). Đi trên ghế thể dục ;Chạy chậm 60-80m; Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m; Bò dích dắc qua 5 điểm; Trèo qua ghế dài; Đi theo đường dích dắc đổi hướng theo vật chuẩn (4 -5 vật chuẩn đặt dích dắc); Bò bằng bàn tay, bàn chân 3-4m, Lăn bóng và di chuyển theo bóng; Chạy thay đổi hướng, tốc độ theo hiệu lệnh, Ném xa bằng 1 tay; Ném xa bằng 2 tay; Đập bóng xuống sàn và bắt bóng; Bật liên tục về phía trước; Trườn theo hướng thẳng; thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh; Tung bắt bóng với người đối diện khoảng cách 3m ; Ném trúng đích đứng (xa 1,5m cao 1,2 m); Đập và bắt bóng; Chạy 15m trong khoảng 10 giây; Ném trúng đích ngang (xa 2m); Bò trong đường dích dắc ; Bật xa 30-35 cm ; Trèo lên xuống thang ; Bật sâu 30 -35cm ; Bật qua vật cản cao từ 10-15cm, Bật tách khép chân, Đi trên ghế thể dục không làm rơi vật trên đầu.

* HĐ khác:

TCVĐ: Cáo và thỏ; Tung cao hơn nữa; Mèo và chim sẻ; Đi như gấu bò như chuột ;Bắt chước tạo dáng ; Chuyền bóng qua đầu ;Bắt vịt con ;Nhảy lò cò;Ô tô và chim sẻ ; Quả bóng nảy ; Chim bay cò bay ; Nhảy qua suối nhỏ; Vận động viên tài giổi ; Nhảy ở hố cát ; Lăn bóng ; Đi trên dây ; Cún con thi tài ; Hái quả ;Giúp mẹ mang rau về nhà ; Thu hoạch lúa ; Tung trứng ; Vượt chướng ngại vật ; Đi xe lửa; Cóc nhảy, Trồng nụ trồng hoa; Đập vỡ bong bóng ; Kiến về tổ ; Chú sâu ngộ nghĩnh ; Chuyển vòng ; Cho cá ăn ; Người khổng lồ ăn kẹo ; Ném còn ; Gánh nước thi ; Đi trên giấy ; Mèo đuổi chuột ;

Giao lưu : Giao lưu với các lớp trong khối MGN các trò chơi dân gian, trò chơi tiếp sức, trò chơi thi đấu như  Cướp cờ ; Đập niêuCá sấu lên bờ,Vật cù, Nhảy bao bố, Thi hái dưa, Oản tù tì , Chơi đu , Kéo co; Đi xe 3 bánh ;

 Đi bằng gót chân và mũi chân ; Đi trên đường hẹp; Đi nhún nhảy; Chạy chậm 60-80cm ; Chạy theo bóng và bắt bóng  ; Nhảy tại chỗ ; Nhảy xa 40 -50cm ; Trườn tự do ;Bò thấp qua chui qua cổng ; Bò bằng bàn tay bàn chân ; Ném xa bằng 1 tay ; Bật xa 35m; Bò chui qua ống dài ;Bật liên tục về phía trước; Bật xa; Trèo qua ghế dài 1,5m x30cm ; Lăn bóng dích dắc;Nhảy lò cò; Trèo lên xuống thang ;Bật sâu 20-25cm; Bật chụm chân liên tục vào 5 ô ; Bật xa; Bật qua vật cản ;Đi thăng bằng đầu mang vật nặng ; Trườn theo hướng thẳng ;Nhảy lò cò;Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế ;

2.1.  Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:

X

 

 

 

 

 

 

 

 

Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn. ( CS3)

 

x

 

 

 

 

 

 

 

Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m.

 

 

X

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Kiểm soát được

vận động:

 

 

x

x

x

 

 

 

 

Đi/ chạy thay đổi  hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn  (4 – 5  vật chuẩn đặt dích dắc).

 

 

 

x

x

x

 

X

 

2.3 Phối hợp tay- mắt trong

vận động:.

 

 

 

 

 

 

X

 

 

Tung bắt bóng với người đối diện (cô/bạn): bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 3 m).( CS4)

 

x

 

X

 

 

 

 

 

Ném trúng đích đứng (xa 1,5 m x cao 1,2 m).

 

 

 

 

 

 

 

X

 

 

Tự đập bắt bóng dược 4-5 lần liên tiếp.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4. Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:.

 

 

 

 

 

 

x

 

 

Chạy liên tục theo hướng thẳng 15 m trong 10 giây ( CS6)

 

 

 

 

 

 

x

 

x

Ném trúng đích ngang (xa 2 m).( CS 5)

 

 

 

 

 

 

x

 

 

Bò trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc, cách nhau 2m) không chệch ra ngoài.

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

3. Thực hiện  và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay- mắt.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1. Thực hiện được các vận động:

Cuộn - xoay tròn cổ tay

 Gập, mở, các ngón tay,

x

x

x

x

x

x

x

x

x

* HĐ học ở lĩnh vực khác : Cắt và dán nhà cao tầng  ; Vẽ ngôi nhà , Vễ về gia dình bé,Cắt dán cửa cho ngôi nhà ( Đã thực hiện ở lĩnh vực phát triển thẩm mỹ)

* HĐ khác : Phun màu ; Vẩy màu ;  In bàn tay lên giấy ; Làm vòng cho bé; Vẽ cái cây ; Vẽ chân dung bạn trai bạn gái ( xoắn dây); Vo giấy trang trí lớp học ; Lắp ráp ngôi nhà của bé ; Mặc áo cho búp bê : Buộc dây giày ; Cắp cua ; Nghé ọ ; Rót nước từ chai vào cốc ; Tưới cây, lau lá ;  Gấp và dán quần áo ; Gấp bướm;  Cắt dán đồ dùng từ tranh ảnh;  Gẩy chun ; Tạo hình các con vật bằng tay ; Cuốn dây; Dán và vẽ bé tập thể dục ; Dán trang phục cho cô ca sỹ ;Cắt dán khăn mặt của bé ; Nặn quả mà bé thích ; Đan nong mốt ; Xâu vòng ; Thả hình ; Chi chi chành chành ; Chơi với cát và nước ; Vẫy bàn tay trong nước; búng ngón tay, Kéo co ; Xúc hột hạt ; Sử dụng các loại kẹp ;  Têt sợi đôi ; Tết sợi ba ; Đan nong mốt 5 nan;  Cài cởi cúc áo, đóng mở cửa, gấp quần áo, chăn, cởi lồng tất..

 Sự kiện : Tết hàn thực ;

3.2. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối  hợp tay - mắt trong một số hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vẽ hình người, nhà, cây.

 

x

x

 

 

X

 

 

 

Cắt  thành thạo theo đường thẳng.( CS7)

 

 

x

X

 

 

 

 

 

Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 khối. ( CS8)

x

X

 

 

 

 

 

 

 

Biết tết sợi đôi.

 

 

 

x

X

 

 

 

 

Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày.( CS9)

 

 

x

 

x

x

x

 

 

1. Biết  một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.Biết một số thực phẩm cùng nhóm:

Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm.

Rau, quả chín có nhiều vitamin.

 

X

 

 

 

 

 

 

 

* HĐ học ở LV khác : Một số loại quả , Rau củ trong vườn;  Nhận biết các nhóm thực vật và cách chế biến ; Tìm hiểu các loại thức ăn và vai trò của thức ăn đối với sức khỏe; Bữa ăn của bé ; Đôi ban tay của bé ; Truyện " Mùa đông đến rồi " , " Mặt trời";  Một số đồ dùng ăn uống trong gia đình ;  Khám phá ngôi nhà của bé; Thơ "Thỏ Bông bị ốm", Hát "Bé chải răng" , " Mời bạn ăn" , Thơ "Biến đổi khí hậu" " Mũ của bé đâu?" ; "Áo quần" , "Truyện " Gấu con bị sâu răng", hát " Rửa mặt" ," Hãy nhanh tay" ; thơ "Những chiếc răng xinh" ;

* HĐ khác : Gắn lô tô các loại thực phẩm theo các nhóm ( Bảng chơi ) ; Thực hành quy trình thực hiện món ăn đơn giản ( pha nước cam , nước chanh , pha sữa ,\, làm salad Nga...) ; Hoạt động "Chuẩn bị bàn ăn cùng cô", "Đi chơi " , "bé làm nội trợ" ;   Bài tập giấy "Một số món ăn hàng ngày của bé" ; bài tập giấy "Không ăn thức ăn ôi thiu , không uông nước lã" ; Góc phân vai "Chăm sóc em bé ốm" , "Bác sỹ" ," Bé mặc gì hôm nay?" ;  " Bé chuẩn bị đi tham quan" ; Bài tập giấy "Trang phục nào phù hợp với thời tiết"; Gắn bảng "quy trình rửa tay" ; Nhặt rác vườn trường ; Vệ sinh các góc trong lớp ;  Bái tập giấy "Em bé bị ốm rồi, mình phải làm gì?" ; Làm sách "bé có thể làm được nhiều việc " ; Trò chơi "Đôi giày khổng lồ; Trang phục của tôi và của bạn ; Kiến chuyển hàng ; Thi xem ai xếp nhanh ;  Làm sách " Bé thích ăn gì?" , "Thực đơn 1 ngày của bé",

* Hội thi : "Những ngưới đầu bếp nhí tài ba khối mẫu giáo nhỡ" ; "Những đứa trẻ khỏe mạnh" ; " Bé  ăn nhanh nhất" ; "Tay thơm tay khéo" ; "Nụ cười tỏa sáng" ; "Lớp học sạch - Bé khỏe mạnh"

* Giao lưu : Bữa tiệc vui vẻ của các bé Mẫu giáo nhỡ ; Dọn vệ sinh vườn trường ; Phân loại rác

* Sự kiện : Ngày Tết hàn thực ; Bày mâm cỗ trung thu ; Buffe Noel, Bày tiệc liên hoan mừng năm mới ; Gói bánh trưng ngày Tết

 

1.2. Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt  có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo.( CS10)

 

X

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng.

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thực hiện được  một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1. Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở:

Tự  rửa tay bằng xà phòng. Tự  lau mặt, đánh răng.( CS13)

Tự  thay quần, áo khi bị ướt, bẩn.

x

x

x

x

x

x

x

x

x

2.2. Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.( CS11)

x

x

x

x

x

x

x

x

x

3. Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1. Có một số hành vi tốt trong ăn uống:

 Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ.

Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau…

Không uống nước lã..

x

x

x

x

x

x

x

x

x

 

3.2. Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở:

x

x

x

x

x

x

x

x

x

Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh. đi dép giầy khi đi học

x

x

x

x

x

x

x

x

x

Đi vệ sinh đúng nơi quy định

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bỏ rác đúng nơi qui định

x

x

x

x

x

x

x

x

x

4. Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1. Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng....

Là nguy hiểm không đến gần. Biết các vật  sắc nhọn không nên nghịch (CS15)

 

x

x

 

 

 

 

 

 

* HĐ học ở LV khác : Truyện "Chiếc áo khoác đẹp" , "Chiếc khăn mặt ướt","Tia lửa chói mắt",  " Quà của con đâu" , " VỊt con lạc đường" , " Bé An nghe lời mẹ" , "Bạn Oanh đâu mất rồi " , " Bác Gấu Bự trong thang máy" , "Tên trộm cá bị điện giật",  "Chiếc cánh cháy xém" ;Thơ "Bếp ga, bếp điện ", " Bé trông nhà", " Xe chữa cháy", " KHói thuốc lá" , " Khuyên bạn" ," Bé này bé ơi" ; Khám phá "Đồ dùng an toàn và không an toàn" ;   Khám phá ngôi nhà của bé ;

* HĐ khác : Nội quy lớp học; Rèn ký năng " kê ghế"; Bài tập giấy "Khi nào cần nói không với người khác";  bài tập giấy "Những đồ dùng / nơi nguy hiểm bé cần tránh " , "Không ăn thức ăn ôi thiu , không uông nước lã", "Bé nên tránh ", " Bé không đi theo người lạ" , " Không nên tự cắt tóc", "Nhà có cháy, gọi số nào " ; "Bạn nhỏ nào có thể sẽ gặp nguy hiểm" ; " Bạn nào làm đúng" ; Đồ dùng bằng điện trong gia đình bé ; Sử dụng đổ dùng nhà bếp an toàn ;

 Giao lưu : Bé xử li thế nào khi gặp tình huống nguy hiểm?

 Hội thi : " Vượt qua thử thách" ; "Ai nhanh trí nhất"

4.2. Nhận ra những nơi như: hồ, ao, mương nước,  suối, bể chứa nước…là nơi nguy hiểm, không được chơi gần.

x

x

x

 

 

 

 

x

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết khác
Liên hệ với nhà trường