LĨNH VỰCSÔ TT MỤC TIÊUMỤC TIÊUTHỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ ĐÁNH GIÁNỘI DUNG HOẠT ĐỘNG

GIÁO
DỤC
PHÁT
TRIỂN
THỂ
CHẤT
1Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh.Thực hiện: Cả năm
Đánh giá: Tháng 9
- Hô hấp:  Hít vào, thở ra.
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay).
+  Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu).

 - Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.

- Chân:
+ Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối.

 
2 Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:
 '- Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn.
'- Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m.
Thực hiện: Tháng 9 -> 11
Đánh giá: Tháng 9
 * VĐCB
- Đi và chạy:
+ Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi.
+ Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn.
+ Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc (đổi hướng) theo vật chuẩn.
+ Chạy 15m trong khoảng 10 giây.
+ Chạy chậm 60-80m.

- Bò, trườn, trèo:
+ Bò bằng bàn tay và bàn chân 3-4m.
+ Bò dích dắc qua 5 điểm.
+ Bò chui qua cổng, ống dài 1,2m x 0,6m.
+ Trườn theo hướng thẳng.
+ Trèo qua ghế dài1,5m x 30cm.
+ Trèo lên, xuống 5 gióng thang.
 
- Tung, ném, bắt:
+ Tung bóng lên cao và bắt.
+ Tung bắt bóng với người đối diện.
+ Đập và bắt bóng tại chỗ.
+ Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.
+ Ném trúng đích bằng 1 tay.
+ Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân.

 - Bật - nhảy:
+ Bật liên tục về phía trước.
+ Bật  xa 35 - 40cm.
+ Bật - nhảy từ trên cao xuống (cao 30 - 35cm).
+ Bật tách chân, khép chân qua 5 ô.
+ Bật qua vật cản cao10 - 15cm.
+ Nhảy lò cò 3m.
3Kiểm soát được vận động:
'-  Đi/ chạy thay đổi  hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn  (4 – 5  vật chuẩn đặt dích dắc).
Thực hiện: Tháng 10, 11
Đánh giá: Tháng 11
4 Phối hợp tay- mắt trong vận động:
'- Tung bắt bóng với người đối diện (cô/bạn): bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 3 m).
'- Ném trúng đích đứng (xa 1,5 m x cao 1,2 m)
'- Tự đập bắt bóng dược 4-5 lần liên tiếp.
Thực hiện: Tháng 11, 12
Đánh giá: Tháng 12
5 Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
'- Chạy liên tục theo hướng thẳng 15 m trong 10 giây.
- Ném trúng đích ngang (xa 2 m).
- Bò trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc, cách nhau 2m) không chệch ra ngoài.
Thực hiện: Tháng 10 , 11
Đánh giá: Tháng 10
* BTTH:
Bật sâu - chạy 12m.
Chạy nhanh 10m, chuyền bóng qua đầu, qua chân.
Bật xa - ném xa - chạy nhanh 12m
Ném trúng đích ngang - Bò trong đường dích dắc - chạy liên tục theo hướng thẳng.
*
TCVĐ:
Đổi đồ chơi cho bạn, thi xem ai nhanh, Bật ô; Tín hiệu; Chuyền bóng; Tìm nhà; Đuổi bóng;  Cáo ơi ngủ à, Mèo và chim sẻ; cướp cờ, hái quả; nhảy qua chướng ngại vật; mèo đuổi chuột; ném bóng vào rổ; chuyển hoa; nhỷ lò cò; ai nhanh ai khéo; hái hoa giỏi.
Lộn cầu vồng; kéo cưa lừa xẻ; Dung dăng dung dẻ; nu na nu nống; chuyển quà, chú thỏ tinh khôn; chi bay cò bay; ai nhanh ai khéo; Gieo hạt; Cây cao cỏ thấp; ai nhảy cao hơn, chuyển bóng qua đầu qua chân, chuyển bóng bằng bụng; vượt chướng ngại vật
6 Thực hiện được các vận động:
'- Cuộn - xoay tròn cổ tay
- Gập, mở, các ngón tay,
Thực hiện: Cả năm
Đánh giá: Tháng 3
* HĐ thể dục sáng.
* HĐ học:
 
'- Vẽ: Nét mặt; cầu vồng; chiếc cốc; Hoa hướng dương; Chân dung mẹ; máy bay; đàn ghi ta; côn trùng; Chiếc kem, theo đề tài tự chọn.
'- Cắt - gấp -dán: Con gà; con ếch; bông hoa sen; hoa tulip, chiếc áo, chiếc quần; cây thông, ông già noel...
- Cắt dán: Hình bé thích; tia nắng; đồ dùng trong gia đình trên tạp trí; các loại rau, củ quả và hoa trên tạp chí,  báo...
'- Xé dán: Vẩy cá; lá cây; theo đề tài tự chọn; hình con vật, bông hoa trên tạp chí....
'- Ghép hình: tạo thành bức tranh: phương tiện giao thông, con người, sự vật hiện tượng thiên nhiên...

* HĐ khác : Phun màu ; Vẩy màu ;  In bàn tay lên giấy ; Làm vòng cho bé; Vẽ cái cây ; Vẽ chân dung bạn trai bạn gái ( xoắn dây); Vo giấy trang trí lớp học ; Lắp ráp ngôi nhà của bé ; Mặc áo cho búp bê : Buộc dây giày; Cắp cua ; Nghé ọ ; Rót nước từ chai vào cốc ; Tưới cây, lau lá ;  Gấp và dán quần áo ; Gấp bướm;  Cắt dán đồ dùng từ tranh ảnh;  Gẩy chun ; Tạo hình các con vật bằng tay ; Cuốn dây; Dán và vẽ bé tập thể dục ; Dán trang phục cho cô ca sỹ ;Cắt dán khăn mặt của bé ; Nặn quả mà bé thích ; Đan nong mốt ; Xâu vòng ; Thả hình ; Chi chi chành chành ; Chơi với cát và nước ; Vẫy bàn tay trong nước; búng ngón tay, Kéo co
*  Montessori kỹ năng thực hành cuộc sống:  Từ việc đơn giản như mở được 12 loại nút áo, mặc và gấp quần áo, đến khó hơn như: đánh giày, cắm hoa, trồng cây hay đòi hỏi sự khéo léo như sử dụng dao, dĩa, kim khâu an toàn; biết làm một số việc nhà đơn giản. Các kỹ năng này góp phần giúp trẻ biết yêu thiên nhiên, biết chia sẻ, rèn luyện tính kiên trì, làm việc có chủ đích.
 '- Sự kiện : Tết hàn thực

 
7Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối  hợp tay - mắt trong một số hoạt động:
'- Vẽ hình người, nhà, cây.
- Cắt  thành thạo theo đường thẳng.
- Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 khối.
- Biết tết sợi đôi.
- Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày.
Thực hiện: Cả năm
Đánh giá: Tháng 12
8Biết một số thực phẩm cùng nhóm:
'- Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm.
- Rau, quả chín có nhiều vitamin.
Thực hiện: 12,1
Đánh giá: Tháng 1
* HĐ học ( Lĩnh vực khác):
- Một số loại quả , Rau củ trong vườn;  Nhận biết các nhóm thực vật và cách chế biến ; Tìm hiểu các loại thức ăn và vai trò của thức ăn đối với sức khỏe; Bữa ăn của bé ; Đôi ban tay của bé ; Truyện " Mùa đông đến rồi " , " Mặt trời";  Một số đồ dùng ăn uống trong gia đình ;  Khám phá ngôi nhà của bé; Thơ "Thỏ Bông bị ốm", Hát "Bé chải răng"
'- Tập đánh răng, lau mặt.
- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.
'- " Mời bạn ăn" , Thơ "Biến đổi khí hậu" " Mũ của bé đâu?" ; "Áo quần" , "Truyện " Gấu con bị sâu răng", hát " Rửa mặt" ," Hãy nhanh tay" ; thơ "Những chiếc răng xinh" ;
'- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe.
-  Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ con người.
'-  Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.
- Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm  và cách phòng tránh đơn giản.
- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi
không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.
-  Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.

* HĐ khác : Gắn lô tô các loại thực phẩm theo các nhóm ( Bảng chơi) ; Thực hành quy trình thực hiện món ăn đơn giản ( pha nước cam , nước chanh , pha sữa , làm salad Nga...) ; Hoạt động "Chuẩn bị bàn ăn cùng cô", "Đi chơi " , "bé làm nội trợ" ;   Bài tập giấy "Một số món ăn hàng ngày của bé" ; bài tập giấy "Không ăn thức ăn ôi thiu , không uông nước lã" ; Góc phân vai "Chăm sóc em bé ốm" , "Bác sỹ" ," Bé mặc gì hôm nay?" ;  " Bé chuẩn bị đi tham quan" ; Bài tập giấy "Trang phục nào phù hợp với thời tiết"; Gắn bảng "quy trình rửa tay" ; Nhặt rác vườn trường ; Vệ sinh các góc trong lớp ;  Bái tập giấy "Em bé bị ốm rồi, mình phải làm gì?" ; Làm sách "bé có thể làm được nhiều việc " ; Trò chơi "Đôi giày khổng lồ; Trang phục của tôi và của bạn ; Kiến chuyển hàng ; Thi xem ai xếp nhanh ;  Làm sách " Bé thích ăn gì?" , "Thực đơn 1 ngày của bé",
* Hội thi : "Những ngưới đầu bếp nhí tài ba khối mẫu giáo nhỡ" ; "Những đứa trẻ khỏe mạnh" ; " Bé  ăn nhanh nhất" ; "Tay thơm tay khéo" ; "Nụ cười tỏa sáng" ; "Lớp học sạch - Bé khỏe mạnh"
* Giao lưu : Bữa tiệc vui vẻ của các bé Mẫu giáo nhỡ ; Dọn vệ sinh vườn trường ; Phân loại rác
* Sự kiện : Ngày Tết hàn thực ; Bày mâm cỗ trung thu ; Buffe Noel, Bày tiệc liên hoan mừng năm mới ; Gói bánh trưng ngày Tết
9Nói được tên một số món
 ăn hàng ngày và dạng chế
biến đơn giản: rau có thể
luộc, nấu canh; thịt  có thể
luộc, rán, kho; gạo nấu
cơm, nấu cháo...
Thực hiện: 9->11
Đánh giá: Tháng 9
10Biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng.Thực hiện: 1->3
Đánh giá: Tháng 2
11Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở:
- Tự  rửa tay bằng xà phòng. Tự  lau mặt, đánh răng.
-  Tự  thay quần, áo khi bị ướt, bẩn.
Thực hiện: Cả năm
Đánh giá: Tháng 11
12Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ
 thức ăn.
Thực hiện: Cả năm
Đánh giá: Tháng 10
13Có một số hành vi tốt trong ăn uống:
'-  Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ.
- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau…
- Không uống nước lã. 
Thực hiện: Cả năm
Đánh giá: Tháng 1
14Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở:
'-  Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh. đi dép giầy khi đi học.
'- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt....
'-  Đi vệ sinh đúng nơi quy định.
'- Bỏ rác đúng nơi qui định.
Thực hiện: 1->3
Đánh giá: Tháng 2
15Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng.... là nguy hiểm không đến gần. Biết các vật  sắc nhọn không nên nghịchThực hiện: 3,4
Đánh giá: Tháng 4
* HĐ học ( ở LV khác) :
- Truyện "Chiếc áo khoác đẹp" , "Chiếc khăn mặt ướt","Tia lửa chói mắt",  " Quà của con đâu" , " VỊt con lạc đường" , " Bé An nghe lời mẹ" , "Bạn Oanh đâu mất rồi " , " Bác Gấu Bự trong thang máy" , "Tên trộm cá bị điện giật",  "Chiếc cánh cháy xém" ;Thơ "Bếp ga, bếp điện ", " Bé trông nhà", " Xe chữa cháy", " KHói thuốc lá" , " Khuyên bạn" ," Bé này bé ơi" ; Khám phá "Đồ dùng an toàn và không an toàn" ;   Khám phá ngôi nhà của bé ;

* HĐ khác :
-
Nội quy lớp học; Rèn ký năng " kê ghế"; Bài tập giấy "Khi nào cần nói không với người khác";  bài tập giấy "Những đồ dùng / nơi nguy hiểm bé cần tránh " , "Không ăn thức ăn ôi thiu , không uông nước lã", "Bé nên tránh ", " Bé không đi theo người lạ" , " Không nên tự cắt tóc", "Nhà có cháy, gọi số nào " ; "Bạn nhỏ nào có thể sẽ gặp nguy hiểm" ; " Bạn nào làm đúng" ; Đồ dùng bằng điện trong gia đình bé ; Sử dụng đổ dùng nhà bếp an toàn
-
Giao lưu : Bé xử li thế nào khi gặp tình huống nguy hiểm?
 Hội thi : " Vượt qua thử thách" ; "Ai nhanh trí nhất" 
16Nhận ra những nơi như: hồ, ao, mương nước,  suối, bể chứa nước…là nơi nguy hiểm, không được chơi gần.Thực hiện: 3,4
Đánh giá: Tháng 4
17Biết một số hành động nguy hiểm  và phòng tránh khi được nhắc nhở:
'- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt.... 
'-  Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ... không uống rượu, bia, cà phê;  không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.
'-  Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.
Thực hiện: 2->4
Đánh giá: Tháng 3
18Nhận ra  một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ:
- Biết gọi người lớn khi gặp  một  số trường hợp khẩn cấp: cháy, có  người rơi xuống nước, ngã chảy máu.
- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình,  số điện thoại người thân khi cần thiết.
Thực hiện: 2-> 4
Đánh giá: Tháng 3
GIÁO
DỤC
PHÁT
TRIỂN
NHẬN THỨC
19Quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật, hiện tượng: Vì sao cây lại héo? Vì sao lá cây bị ướt?....Thực hiện: 1->3
Đánh giá: Tháng 2
* HĐ học:
'-  Rau ăn lá . Hoa mai ngày Tết. . Bánh chưng ngày Tết. Qủa cà chua. Qủa mọc thành chùm. Cây cho bóng mát. Chú vịt dễ thương. Con khỉ. Con cua. Con kiến. Động vật sống dưới nước.Các giác quan. Phòng vệ sinh nhà bé. Bé biết gì về ô tô. Một số biển báo cấm. Một số quy định giao thông đường bộ. Ánh sáng ở quanh em. . Mùa hè tuyệt vời. Đất ở quanh em ( Tính chất, mục đích sử dụng của đất); PTGT đường bộ, biển báo giao thông, nước, ánh sáng, mùa hè, các phòng trong gia đình, Những chất liệu quanh em ( Phân loại ĐD theo chất liệu).
* HĐ khác:
'- Xem băng hình về sự phát triển của cây, chăm sóc cây; Làm thí nghiệm gieo hạt; Các vật nổi và chìm trong nước; Quan sát những đám mây bay; Quan sát thời tiết mùa hè; Phân loại lá theo 2 - 3 dấu hiệu, Chọn tranh hoặc đồ chơi theo dấu hiệu cho trước, Nếm thức ăn, Phân loại thức ăn, bài tập giấy: bé hãy.......Giấy có thể đi dưới nước mà không bị ướt không?; Quả trứng sẽ nổi hay chìm ở dưới nước (có muối và không có muối)?; Làm thế nào để một vật có thể nổi? Nước thật đáng quý; Tết trồng cây ...
 Điều gì xảy ra nếu bạn đặt một đồng xu trong một cốc nước đầy? Cái gì sẽ tan ở trong nước?; Các lớp chất lỏng; Quả trứng quay

* Trò chơi: Bắt chước tạo dáng. Ai thông minh nhất. Sự tuần hoàn của nước. BT giấy.'- Các bộ phận của cơ thể con người
* Montessori lĩnh vực cảm quan:
-
Rèn luyện thị giác – Là rèn luyện khả năng phân biệt độ to nhỏ, màu sắc và hình dạng của các vật thể của trẻ
* To nhỏ
 - Bộ hình trụ có núm: Cao - thấp, to - nhỏ, dày - mỏng, kết hợp giữa dày mỏng và cao thấp, tìm các cặp đối ứng
- Tháp hồng: To - nhỏ
- Thang nâu:  Dày – mỏng
- Gậy đỏ: Ngắn - dài
* Màu sắc
- Bộ hình trụ không núm: Sự đồng nhất và không đồng nhất về tính chất, màu sắc của các khối trụ
- Bảng màu 1-2-3:Phân biệt các loại màu và độ đậm nhạt của các màu
* Hình khối:
- Tủ hình học: Các loại hình học phẳng
- Hình khối 3 chiều: Các loại hình khối lập thể cơ bản
- Xếp các hinh tam giác: Phân tách và kết hợp các  hình tam giác với nhau
* Khác
- Nhị thức
- Tam thức
- Bội số của 2
=> Luyện kỹ năng phân loại, xếp theo trật tự  hình khối, kích thước và màu sắc.
- Rèn luyện xúc giác – Là rèn luyện các kỹ năng liên quan đến xúc giác cho trẻ thông qua các hoạt động tiếp xúc, cảm nhận tính chất đồ qua cơ quan xúc giác

Xúc giác

Tấm xúc giác

Cảm nhận độ thô mịn và trơn trượt trên bề mặt các vật

Cảm nhận nhiệt độ

Tấm cảm nhiệt

Cảm nhận độ nóng lạnh trên bề mặt các vật

Cảm nhận trọng lượng

Tấm trọng lượng

Phân biệt nặng – nhẹ

 Rèn luyện thính giác – Rèn luyện kĩ năng phân biệt độ mạnh – yếu, cao thấp của âm thanh

Thính giác

Ống âm thanh

Phn biệt độ mạnh – yếu cùa âm thanh

Chuông cảm âm

Sắp xếp và so sánh các âm điệu ( nốt nhạc )

 Rèn luyện vị giác – Là rèn luyện khả năng cảm nhận vị của đồ ăn, uống cho trẻ

Vị giác

Bình vị giác

Phân biệt các vị cơ bản ( chua, cay, mặn, ngọt, đắng )

 Rèn luyện khứu giác – Là rèn luyện khả năng cảm nhận về các mùi cho trẻ

Khứu giác

Bình khứu giác

Phân biệt các mùi của đồ vật


 
20Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng.Thực hiện: 9->11
Đánh giá: Tháng 10
21Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán. Ví dụ: Pha màu/ đường/muối vào nước, dự đoán, quan sát, so sánh.Thực hiện: 3, 4
Đánh giá: Tháng 4
22Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện.Thực hiện: 9,10
Đánh giá: Tháng 10
23Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu. Thực hiện: 2,3
Đánh giá: Tháng 3
24Nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi. Ví dụ: “Cho thêm đường/ muối nên nước ngọt/mặn hơn”Thực hiện: 3, 4
Đánh giá: Tháng 4
* HĐ học: Làm thí nghiệm về nước: các chất tan trong nước, " Sự kì diệu của gió"; " Làm túi Squishy để viết chữ số"; "Làm quen với Paking soda"; Những quả trứng kì diệu; Sự thấm hút của mút xốp; Không khí quanh em;
* HĐ khác: Thực hành pha nước chanh, nước muối xúc miệng; BT giấy: sửa xe ô tô; Thí nghiệm vật chìm nổi, chong chóng quay, nước đổi màu...
 TC: Tìm bạn, Vật nào lăn được; Hãy chọn giúp mình, thả bi...
25Sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản. Ví dụ: Làm cho ván dốc hơn để ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn. Thực hiện: 11,12
Đánh giá: Tháng 12
26Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sátThực hiện: 12,1
Đánh giá: Tháng 1
* HĐ khác: Bịt mắt nghe tiếng; Nghe giai điệu đoán tên bài hát;  Hát theo tranh vẽ; Tai ai tinh; Bác sĩ tí hon; Phòng khám đa khoa; Gia đình của bé; Cửa hàng bán hoa; Bác thợ xây; Cô giáo; Kỹ sư trưởng; Gà trống mèo con và cún con; Đàn gà trong sân; Một con vịt; Chú mèo con; Chú voi con ở Bản Đôn ; Cá vàng bơi; Chú ếch con; Con chuồn chuồn; Con nhện; Con chim non; Vẽ vườn cây ăn quả; Xé dán những chiếc lá nhỏ; Vẽ hoa quả ngày tết;  Xé và dán hoa; Vẽ những bông  hoa; Xé và dán trang trí bưu thiếp; Xé và dán đốm cho con Hươu; Xé dán những con vật mà cháu thích; Vẽ các con vật sống trong rừng. Xé dán con cá; Nặn con côn trùng bé thích; Vẽ con chim ( Đã thực hiện ở lĩnh vực PTTM)
27Thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình... như:
'- Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo  chủ đề gia đình, phòng khám bệnh, xây dựng công viên...
'-  Hát các bài hát về cây, con vật...
'- Vẽ, xé, dán, nặn, ghép hình.... cây cối, con vật...
Thực hiện: Cả năm
Đánh giá: Tháng 11
28Quan tâm đến chữ số,  số lượng như thích đếm các vật ở xung quanh, hỏi: bao nhiêu? là số mấy?...Thực hiện: 10, 11
Đánh giá: Tháng 11
* HĐ học: '-  Tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm
+  Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.
+  Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5.
+ Gộp hai nhóm đối tượng và đếm.
+ Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn.
+ Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
 (số nhà, biển số xe,..).
- Xếp tương ứng
+ Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi.
- ôn nhận biết số lượng trong phạm vi 5, nhận biết chữ số 1-2, nhận biết chữ số 3, nhận biết chữ số 4, nhận biết chữ số 5.  Tách và gộp 1 nhóm đối tượng thành 2 nhóm và đếm,. Nhận biết số lượng trong phạm vi 5. 

* HĐ khác: Ô số mấy?; Có tất cả bao nhiêu? Bài tập giấy: thêm vào cho đủ; Đọc số nhà, biển số xe, số điện thoại; Dạy trẻ những số điện thoại khẩn cấp: 113, 114, 115
Nhận biết biển số và đọc biển số xe. Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cược sống hàng ngày.

* Trò chơi: Nhà bạn có mấy người? Tìm bạn, Ngôi nhà này có mấy? Vẽ thêm cho đủ, Đặt thẻ số tương ứng với đồ vật của cô, ai đếm giỏi, ai tinh mắt; Bé có biết những số này không? Thi kể nhanh số điện thoại của bố (mẹ). Nhặt lá cây và đếm, nhà thiết kế tài ba...So sánh số lượng giữa 2 nhóm đồ vật, tìm nhóm bạn theo yêu câug... 
29Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10.  Thực hiện: 1->3
Đánh giá: Tháng 3
30So sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.Thực hiện: 1->3
Đánh giá: Tháng 3
31Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả. Thực hiện: 1->4
Đánh giá: Tháng 2
32Tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn.  Thực hiện: 11->1
Đánh giá: Tháng 12
33. Sử dụng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự.Thực hiện: 12, 1
Đánh giá: Tháng 1
34Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.Thực hiện: 3, 4
Đánh giá: Tháng 4
35Sắp xếp theo qui tắc
Nhận ra qui tắc sắp xếp của ít nhất ba đối tượng và sao chép lại.
Thực hiện: 11->1
Đánh giá: Tháng 12
36So sánh hai đối tượng
Sử dụng dụng cụ để đo độ dài, dung tích của 2 đối tượng, nói kết quả đo và so sánh.
Thực hiện: 3, 4
Đánh giá: Tháng 4
* HĐ học: - Đo lường:
+  Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo.
+  Đo dung tích bằng một đơn vị đo .
Cách đo dung tích. Dạy trẻ thao tác đo. So sánh độ lớn của 2 đối tượng..

* HĐ khác: Đo chiều dài của cái bàn, cái cây, cái chiếu; đôi bàn tay kỳ diệu,...
* TC: Thi xem đội nào khéo, tưới nước cho cây, chuyển nước, chú kỹ sư xây dựng...'
37Nhận biết hình dạng
Chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa hai hình (tròn và tam giác, vuông và chữ nhật,....)
Thực hiện: 11, 12
Đánh giá: Tháng 11
 * HĐ học:
-  Hình dạng:
+ So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật.
+ Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. Phân biệt hình trßn với hình vu«ng, hình chữ nhật với hình tam giác. Dạy trẻ nhận biết tên khối cầu, khối vuông, khối trụ, khối chữ nhật. Dạy trẻ chắp ghép hình học tạo thành hình mới theo ý thích. Dạy trẻ so sánh hình trồn, hình tam giác. So sánh hình vuông, hình chữ nhật.

* HĐ khác: Ghép các mảnh thành nhiều hình khác nhau; Tạo hình từ những cái chun vòng; Gấp, xé giấy tạo thành hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật. Xếp hình từ sỏi, que, nặn hình
* TC:  Chuyển hình, ghép tranh hình học, Thả hình, nối hình, tìm bóng cho hình, vẽ hình bằng phấn, dán hình xen kẽ....'
* Montessori lĩnh vực toán học:
- Nhóm 1 (Chữ số từ 1 – 10)
Các bài học trong nhóm này giới thiệu trẻ cách đếm và các con số từ 0 đến 10 thông qua các trải nghiệm cụ thể. Các bài học bao gồm: Gậy số; Số nhám; Số in; Hộp que tính; Thẻ số và hạt; Các thanh hạt cườm màu vàng và nhiều màu; Trò chơi ghi nhớ.
Bằng cách thao tác với các dụng cụ này, trẻ xây dựng được các khái niệm cơ bản từ 1 đến 10, không chỉ nhớ được trật tự tự nhiên của các con số mà còn nhận biết được mối quan hệ giữa số lượng và chữ số.
- Nhóm 2 (Hệ thập phân)
Nhóm này được giới thiệu khi trẻ đã hoàn toàn hiểu biết về các con số đến 10. Trẻ được giới thiệu các tầng bậc của hệ thập phân và cách hệ thập phân này hoạt động. 4 phép tính (công, trừ, nhân, chia) cũng được giới thiệu tại cấp độ này.
- Nhóm 3 (Đếm trên 10)
Các bài học thuộc nhóm này có thể được giới thiệu song song với các bài học của hệ thập phân (nhóm 2), nhưng chỉ khi các bài tập đó được tiến hành tốt.  Các bài học của nhóm 3 bao gồm: hàng đơn vị, hàng chục, đếm tuyến tính và đếm nhảy.
- Nhóm 4 (Ghi nhớ bảng phép tính số học)
Nhóm này có thể được giới thiệu song song với các hoạt động sau cuối của hệ thập phân và trong khi các bài học nhóm 3 đang được tiếp tục.
- Nhóm 5 (Con đường đến sự trừu tượng)
Nhóm các bài học này cho phép trẻ ngừng sử dụng các dụng cụ học tập bởi vì trẻ đã sẵn sang để làm việc với các ký hiệu trên giấy. Các bài học này có thể học cùng với nhóm 4. Ví dụ: trẻ biết cách thức và bảng học phép cộng có thể làm các phép tính cộng trong nhóm này trong khi em có thể vẫn đang làm việc với các phép tính khác trong nhóm 4.
- Nhóm 6 (Phân số)
Phân số có thể được giới thiệu song song với các bài học của nhóm 5. Một số bài học bắt đầu như học phân số qua các giác quan có thể được bắt đầu sớm hơn vậy. Các bài học nâng cao trong nhóm này như viết phân số và các phép tính với phân số có thể được giới thiệu muộn hơn khi trẻ đã thu nhận được nhiều kiến thức hơn về các khái niệm trừu tượng
38Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giảnThực hiện: 12, 1
Đánh giá: Tháng 1
39Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với người khác.Thực hiện: 10, 11
Đánh giá: Tháng 10
* HĐ học: 
 - Định hướng trong không gian và định hướng thời gian
+ Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác (phía trước - phía sau;   phía trên - phía dưới; phía phải -  phía trái).
+  Nhận biết các buổi: sáng, trưa, chiều, tối.
'- Nhận biết phía trước, phía sau, phía trên, phía dưới của bản thân; Xác định phía phải phía trái của bản thân vµ cña b¹n kh¸c xác định thời gian. xác định vị trí đồ vật so với bản thân trẻ .Dạy trẻ cách ghép đôi. xác định đồ vật theo hướng cơ bản của bạn khác.

* HĐ khác: Xác định vị trí trong không gian; Thảo luận về nội dung các bức tranh vẽ các buổi trong ngày; Thảo luận về sinh hoạt của trẻ và những người xung quanh trẻ vào các thời điểm sáng, trưa, chiều, tối;
* TC: Chuông reo ở đâu?; Thi xem ai nhanh? Mèo đi bắt chuột; Chơi trốn tìm; '
40Mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngàyThực hiện: 1->4
Đánh giá: Tháng 2
41Nói họ và tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyệnThực hiện: 9->11
Đánh giá: Tháng 10
* HĐ học:
- Bản thân,  gia đình, trường mầm non, cộng đồng
+  Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân.
+  Họ tên, công việc  của bố mẹ, những người thân trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình.  Địa chỉ gia đình.
+ Tên, địa chỉ của trường lớp. Tên và công việc của cô giáo và các cô bác ở trường.
+  Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường.
 Bạn cùng lớp. Bé lên 4 tuổi. Một vòng quanh trường. Bạn cùng lớp.Tác dụng của các giác quan. Những người thân yêu của tôi.

* HĐ khác: Trò chuyện về địa chỉ của trường, lớp bé; Thảo luận trong góc chơi phân vai; Tổ chức ngày sinh nhật hoặc trò chuyện đàm thoại về ý nghĩa ngày sinh nhật, những cảm xúc của bé và các bạn trong ngày sinh nhật; Phân biệt những điểm giống nhau và khác nhau của bé với các bạn: họ tên, hình dáng, ngày sinh nhật, giới tính, sở thích, khả năng hoạt động; Tô màu tranh bé trai bé gái; Cắt dán tranh: làm ảnh tặng bạn, dán chân dung bạn thân; Xé dán làm tóc cho bé, váy hoặc quần áo cho búp bê; Kể về công việc và nghề nghiệp của bố, mẹ; Trò chuyện về trường mầm non, về các bạn, về đồ dùng đồ chơi trường mầm non; Dạo chơi trong trường, lớp;
*  TC: Mẹ vui hay buồn; Bé có gì khác; Nói đúng tên bạn; Đóng vai cô giáo, bác cấp dưỡng;
 * Giao lưu: tổ chức sinh nhật, tổ chức tiệc buppe'
 
42Nói họ, tên và công việc của bố, mẹ, các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình. Thực hiện: 9->11
Đánh giá: Tháng 10
43Nói địa chỉ của gia đình mình (số nhà, đường phố/thôn, xóm) khi được hỏi, trò chuyện.Thực hiện: 9->11
Đánh giá: Tháng 10
44Nói tên và địa chỉ của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyệnThực hiện: 9->10
Đánh giá: Tháng 9
45Nói tên, một số công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện. Thực hiện: 9->11
Đánh giá: Tháng 11
46Nói tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyệnThực hiện: 9->11
Đánh giá: Tháng 9
47Kể tên, công việc, công cụ, sản phẩm/ích lợi... của một số nghề khi được hỏi, trò chuyện.Thực hiện: 11->1
Đánh giá: Tháng 12
48Kể tên và nói đặc điểm của một số ngày lễ hội .Thực hiện: 1->4
Đánh giá: Tháng 2
* HĐ học:
- Danh lam thắng cảnh, các ngày lễ hội, sự kiện văn hoá
+  Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hoá của quê hương, đất nước Tết trung thu; Tết nguyên đán; ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam; Ngày noel; Ngày quốc tế phụ nữ; ngày tết thiếu nhi;

 * HĐ khác: Thăm quan ao cá Bác Hồ, siêu thị Mêtro; Xem tranh ảnh, băng hình về một số lễ hội truyền thống ở Việt Nam và ở địa phương( bơi chải, bắt vịt,,)
* Giao lưu: Thăm ao cá bác Hồ, thăm công viên Yên Sở, thăm siêu thị metro...'.
49Kể tên và nêu một vài đặc điểm của cảnh đẹp, di tích lịch sử  ở  địa phương.Thực hiện: 3 ,4
Đánh giá: Tháng 4