A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

MỤC TIÊU- NGÂN HÀNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG LỨA TUỔI...

               

 MỤC TIÊU - NGÂN HÀNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG LỨA TUỔI MẪU

GIÁO LỚN

 

Thứ tự mục tiêu   Thời gian thực hiện và
 đánh giá
 
1 Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài  thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp Thực hiện:
cả năm
Đánh giá:
Tháng 9
TDS: Điểm danh - chuyển đội hình.
 Tập thể dục theo nhạc, theo trống và theo hiệu lệnh của cô.
Thực hiện các ĐT: Tay, Chân,   Bụng,   Bật .
 Hô hấp: Gà gáy, máy bay ù ù, thổi bóng,-Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân).
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao.- Lưng, bụng, lườn:
+Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái.
+Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái.
+Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái.- Chân:
+Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. +Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau - Bật; + Chân sáo.+ Chụm tách.
+ Tiến, lùi.
2   Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:
- Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m.động:
- Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây.
 - Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế thể dục
Thực hiện tháng: 11, 12
 
Đánh giá tháng: 12
HĐ Học:
- Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30cm) một đầu kê cao 30cm
- Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế TD
- Đứng 1 chân và giữ thăng bằng trong 10 giây- chuyển HĐ khac, đổi tên : Thi ai đứng lâu .
- Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối.
- Đi trên dây (dây đặt trên sàn), đi trên ván kê dốc.
- Đi nối bàn chân tiến, lùi.

- Đi trên ghế băng đầu đội túi cát.

TC : - Nhảy lò cò.,
- Nhảy dây,
- Nhảy vào nhảy ra,
- Nhảy bao bố,
- Làm như chú cò,
- Nhảy đổi chân.
- Nhảy tiếp sức 
3  Kiểm soát được vận động: Thực hiện tháng: 3,4
 
Đánh giá tháng: 4
 
   Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần).    HĐ Học:
- Ði/chạy thay đổi hướng vận ðộng theo ðúng hiệu lệnh (ðổi hướng ít nhất 3 lần)
- Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc theo hiệu lệnh.
- Đi và đập bắt bóng,
- Đi nối bàn chân tiến lùi, đi mép ngoài bàn chân, đi khụy gối
- Lăn bóng qua 7 điểm dích dắc
TC :
- Đi trong đường hẹp, theo đường díc dắc
- Vào rừng xanh, lội qua suối, đi tìm kho báu , Tha mồi về tổ
- Rồng rắn lên mây,
- Cướp cờ
- chạy đôi.
4  Phối hợp tay- mắt trong vận động: Thực hiện tháng:2,3,4
 
Đánh giá tháng: 4
 
   Bắt và  ném bóng với người đối diện (khoảng cách 4m)   HĐ Học:
- Bắt và ném bóng với người đối diện (khoảng cách 4 m)
- Tung bóng lên cao và bắt.
- Tung, đập bắt bóng tại chỗ.
- Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân

TC:
- Tung và bắt bóng,
-  Bé làm thủ môn tài ba,
- Tung còn, Chuyền bóng nước, 

-
Ai ném xa nhất,
- Chuyển quả,... .
-
chuyền bóng bằng bụng
- chuyển hoa tặng mẹ
- CHuyển đồ dùng nhanh
  Ném trúng đích đứng (xa 2m x cao 1,5m)   HĐ Học:
- Ném trúng đích đứng (xa 2m- cao 1,5m)
- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.
- Ném trúng đích bằng 1 tay, 2 tay.
- Ném trúng đích đứng bằng 2 tay
TC:
-
Ném bóng vào rổ
- Ném vòng cổ chai,
- Ném còn,
  Đi, đập và bắt được bóng nảy  4 - 5 lần liên tiếp.    HĐ Học:
- Đập và bắt bóng tại chỗ-
- Đi, đập và bắt bóng được bóng nảy 4-5 lần liên tiếp
- Đi và đập bắt bóng.
-
Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng
TC:
- Quả bóng nhảy múa,
- Cầu thủ đường phố
5 Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: Thực hiện tháng: 1, 2
 
Đánh giá tháng: 2
 
  Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 giây.
 
  HĐ Học:
- Chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong 10 giây
- Chạy chậm 100m
-Chạy 18m trong 7s
-
chạy chậm 100m
 
TCVĐ- TC DG:
Ai chạy nhanh nhất,Chạy tiếp sức, Cáo và thỏ, Bịt mắt bắt dê, Thả đỉa ba ba, Rồng rắn lên mây, Xe bò, chạy đôi, ai nhanh đến cờ, thi hái nấmTập tầm vông, Cờ người, Ném cầu,Vật tay, Đi câu ếch, Pháo đất, Đánh cầu, Gẩy chun, Đồ,Chồng đống, Mít mật mít gai,Cá sấu lên bờ, Nu na nu nống,Thi vật,
Tùm nụ, tùm nịu,Hát chuyền sỏi,Cưỡi ngựa,Nhảy tấm cửa,Thi thơ, Du de du dích...

  Bò vòng qua 5 - 6 điểm dích dắc, cách nhau 1,5 m theo đúng yêu cầu.   HĐ Học:
- Bò vòng qua 5-6 điểm dích dắc cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu
- Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m-5m.
- Bò chui  qua ống dài 1,5m  x  0,6m.
- Trườn kết hợp trèo qua ghế dài1,5m x 30cm.
- Trèo lên xuống 7 gióng thang
-
Bò chui qua cổng
- Bò  bằng bàn tay và cẳng chân qua 6 điểm  dích dắc  
- trườn sấp kết hợp trèo qua ghế thể dục.

TC:
-
Đi như gấu bò như chuột,
- Bò chui hầm,
- Bò qua chướng ngại vật,
- Kiến về tổ,
- Chú sâu nhỏ,
- Bò chui qua cổng
6  Thực hiện được các vận động: Thực hiện tháng: 1, 2
 
Đánh giá tháng: 2
 
  Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ tay.   * HĐ Học:
- Nặn các loại quả, nặn sản phẩm của nghề nông, nặn cái giỏ, nặn mâm ngũ quả, ...
* HĐ khác :
- Qua kỹ năng tự phục vụ hằng ngày của trẻ : Thắt mở đai, tết sợi đôi, tết tóc đuuôi sam,tự cài,cởi cúc áo, tháo mở chốt cửa, diễn rối ngón tay, Thắt nơ, giặt vắt khăn,Rửa tay trước khi ăn, chuyển nước bằng mút thấm, kĩ năng sử dụng kẹp ...
- Vo giấy ,xoáy vắt  khăn,vặn khăn , miết đất nặn,ấn dẹt đất nặn..

TC:
 10 ngón tay nhúc nhích, Gia đình ngón tay, Cắp cua
  Gập, mở lần lượt từng ngón tay   
7  Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động:  Thực hiện tháng: 11, 12
 
Đánh giá tháng: 12
 
 
  Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số.    * HĐ Học:
- Làm quen chữ cái, chữ số
* HĐ khác
- Tô, đồ chữ cái, chữ số
- Sao chép, viết tên mình, người thân trong gia đình, tên bạn, số điện thoại…
- Vẽ trang trí chữ cái, chữ số
  Cắt được theo đường viền của hình vẽ.   * HĐ Học:
- Cắt và dán đồ chơi ngoài trời, cắt và dán ít nhất 4 đồ dùng trong gia đình, cắt và dán 2,3 ngành nghề, cắt và dán phương tiện giao thông đường bộ, cắt và dán hoa, cắt và dán đồ dùng gia đình từ họa báo, cắt và dán hình ảnh về nghề trong họa báo,cắt dán đồ dùng học tập,
* HĐ khác:
-
Cắt quả, hình cơ bản, làm xúc xích, cắt, hoa trang trí tết, cắt quần áo cho em bé, cắt chữ, số...
  Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu.   * HĐGóc:
- Lắp ráp xây dựng với 10 -12 khối.
* HĐ khác:
-
Thợ xây tí hon,
- Bé khéo tay,
- Xây nhà cao tầng,
- Rút gỗ,
- Domino
  Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu   Ghép và Dán tàu hỏa, dán nhà cao tầng, dán hình ô tô trở khách, máy bay, bàn ghế, chung cư, khách sạn, ….
  Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, đóng mở phecmơtuya.   Cách cài khuy, luồn dây, đi dép, mặc áo có khóa phecmơtuya, mặc quần bò, xâu dây giầy, xâu khuy áo, đóng mở khuy móc, buộc dây giày, thắt nơ.
8  Lựa chọn được một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm:  Thực hiện tháng:10
 Đánh giá tháng:10
 
  Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, cá...   * HĐ học
Tìm hiểu 4 nhóm thực phẩm
Thực phẩm tốt cho mắt, cho răng
Thực phẩm giúp bé cao lớn
Các loại rau, các loại quả

* HĐ khác
Đi siêu thị, Đi chợ, Chọn thực phẩm theo yêu cầu
Thăm vườn rau, thăm quan nông trại, xây vườn rau của bé...


  Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả…   
9  Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt  có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo... Thực hiện tháng: 1
 
Đánh giá tháng: 1
* HĐ góc:
- Cùng mẹ vào bếp, đầu bếp nhí, Làm bánh, hoa quả dầm, cửa hàng ăn uống, quầy rau xanh, quầy hoa quả, pha nước cam
*TC:

- Bé thích ăn gì, kể nhanh nói đúng, nhìn hình đoác tên,
10  Biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống  nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe Thực hiện tháng: 3
 Đánh giá tháng:3
* HĐ Học:
- Tìm hiểu về các loại thực phẩm
* HĐ khác:
-
 Xem clip thực phẩm bẩn, thực phẩm sạch
* TC:
- Chọn thực phẩm tốt cho sức khỏe, nên và không nên.
11  Thực hiện được một số việc đơn giản: Thực hiện tháng: 9
 Đánh giá tháng
: 9
 
  Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau mặt, đánh răng.   HĐ hàng ngày
- Rửa tay bằng xà phòng đúng cách trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và sau các hoạt động hàng ngày,
-  Lau mặt đúng cách sau khi ăn, sau khi ngủ dậy.,
- Biết đánh răng trước và sau ngủ dậy,

VĐ theo bài hát :
Rửa tay, hãy nhanh tay
  Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định.    HĐ Hàng ngày:
- Trẻ tự  thay quần, áo khi bị ướt, bẩn, khi thời tiết thay đổi và để vào nơi quy định
-
Kĩ năng cài cởi cúc áo
-kĩ năng thắt nơ
-kĩ năng lồng tất
- Kĩ năng gấp áo
  Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội/ giật nước cho sạch    
12  Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo. Thực hiện tháng: cả năm
 Đánh giá thán
g: 11
HĐ góc, HĐ kỹ năng tự phục vụ :
- Cách cầm thìa, dĩa, cầm đũa.
- Cửa hàng ăn uống.
-
Hướng dẫn rót, mời nước
- Kĩ năng bóc vỏ hoa quả
13  Có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống: Thực hiện tháng: 10
 Đánh giá tháng: 10
 
  Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn.    HĐ Hàng ngày:
- Biết mời cô, mời bạn và người lớn trước khi ăn.
- Biết cảm ơn khi được nhận đồ ăn.
- Biết nội quy giờ ăn, những thực phẩm tốt cho sức khỏe
Thơ : Giờ ăn
Xem clip an toàn giờ ăn, tác hại của uống nước lã và ăn đồ vỉa hè
TC : Bé là người lịch sự, kể nhanh nói đúng, kể đủ ba thứ
Hát : Thật đáng chê
  Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn.  
  Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.  
  Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường.   
14  Có một số hành vi  và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh Thực hiện tháng: cả năm
 Đánh giá thán
g: 11
 
  Vệ sinh răng miệng: sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy    * HĐ học
- Bé đánh răng
Cô công nhân vệ sinh môi trường
Biến đổi khí hậu
Chung tay giữ sạch môi trường
* HĐ khác
Hát : bé chải răng, cô công nhân vệ sinh môi trường, phân loại rác
Thơ : Xe chở rác, đi nắng, bé nhớ,
TC : bé nào ngoan, hãy làm giống như tôi, công dân thủ đô bảo vệ môi trường
BT giấy : đánh dấu hành động đúng , sai
  Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh.  
  Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc  sốt....  
  Che miệng khi ho, hắt hơi.  
  Đi vệ sinh đúng nơi quy định.   
  Bỏ rác đúng nơi qui định; không nhổ bậy ra lớp.  
      15  Biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng....là những hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không  nghịch các vật  sắc, nhọn vật dụng nguy hiểm Thực hiện tháng: 12
 
Đánh giá tháng: 12
* HĐ Học:
- Đồ dùng sư dụng điện
- Đồ dùng an toàn và không an toàn
*HĐ khác
TC : Tránh xa điện
Truyện : Tia lửa chói mắt, tên trộm cá bị điện giật, Tai họa từ súng đồ chơi, Chiếc cánh cháy xém
Thơ : Con dao sắc nhọn
BT giấy : Bé có được sờ tay vào điện không ?Đồ dùng an toàn và không an toàn.
      16  Biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước, giếng,  bụi rậm ... là nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần.   Thực hiện tháng: 12
 Đánh giá tháng:12
* HĐ Học:
- An toàn khi ở ngoài trời
*HĐ khác
Truyện : Con bạch tuộc xấu xa, Bạn Oanh đâu mất rồi, Bò mẹ và bê con (không chơi gần đường tàu), Cuộc tấn công của bầy ong, Ngã xuống giếng rồi
Thơ : Khuyên bạn, Ti toe ti toe
- BT giấy: Nơi nào nguy hiểm, Bé nên làm gì?
      17  Nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh:   Biết cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc,.... Biết không tự ý uống thuốc. Biết ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ  dễ bị ngộ độc; uống  rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho  sức khoẻ Thực hiện tháng: 1
 Đánh giá thán
g: 1
* HĐ hàng ngày:
- Nội quy giờ ăn
- Thực phẩm tốt và có hại cho sức khỏe
*HĐ khác:
Xem clip tác hại của thuốc lá
Thơ : Khói thuốc lá, Làm bác sĩ, thỏ bông bị ốm, nghe lời cô giáo
Truyện : Gấu con bị sâu răng, Lơn con tham ăn, Hạt lạc bé nhỏ, chai cooca kì lạ, Tại nạn vì thạch, Chú kiến nhỏ muốn làm bác sĩ, lợn con tham ăn, nếu không đi học, Nhổ răng hổ.
- BT giấy: Thực phẩm tốt và có hại cho sức khỏe.
     18  Nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ. Biết gọi người lớn khi gặp  trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảy máu
Biết tránh một số trường hợp không an toàn: Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo.
Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi gọi người lớn giúp đỡ
Thực hiện tháng: 1
 Đánh giá tháng: 1
* HĐ học :
- An toàn khi đi chơi, khi ở nhà một mình
- Các số điện thoại khẩn cấp
- Mời bạn đền thăm nhà.(Địa chỉ, số đt)
- Bé làm gì khi bị lạc

* HĐ khác
BT giấy : Nhà có cháy gọi số nào nhỉ, Gặp phải kẻ xấu chúng ta phải làm gì, bạn nhỏ nào làm đúng khi nhà bốc cháy, bé hãy nối sdt với từng tình huống. Bạn cường bị lạc rồi, bạn ấy có thể tìm ai giúp đỡ.

Truyện : Bé An nghe lời mẹ, Lão sói xông vào lớp mẫu , Dũng sĩ trường mẫu giáo, Dũng cảm vượt qua khói bụi
Thơ : Bé trông nhà
     19  Thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn: Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi. Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy.Không leo trèo cây, ban công, tường rào… Thực hiện tháng: 3
 Đánh giá tháng:  3
HĐ Học:
- An toàn khi ở trường học
- An toàn khi đi ra đường
* HĐ khác:
- BT giấy: Những điều bé nên làm, không nên làm.
Thơ : bé nhớ, Đi đường, Đèn giao thông, Cháu dắt tay ông, Nhắc bé, Trênđường, Chúng em chơi giao thông, Em không như chú mèo,
Đàn kiến nó đi
Truyện : Qua đường, Vì sao thỏ cụt đuôi, Cái hố bên đường, búp bê rơi trên đường, Một phen sợ hãi
Hát, vận động : Đèn xanh đèn đỏ, Đi đường em nhớ, Em đi qua ngã tư đường phố, Chúng em với an toàn giao thông, Chú công an tí hon



Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết khác
Liên hệ với nhà trường